TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huýt tiếng Anh là gì?

"huýt" trong tiếng Anh là whistle (động từ), toot (danh từ).

whistle Động từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: huýt, huýt sáo, huýt gió

  • I whistled.Tôi đã huýt sáo.
  • Tom whistled.Tom đã huýt sáo.

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toot Danh từ

UK/ˈtuːt/US/ˈtut/

Nghĩa: tiếng còi, huýt

Xem đầy đủ từ "toot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huýt tiếng Anh là gì?

"huýt" trong tiếng Anh là whistle (động từ), toot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.