Huýt tiếng Anh là gì?
"huýt" trong tiếng Anh là whistle (động từ), toot (danh từ).
whistle Động từ
UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/
Nghĩa: huýt, huýt sáo, huýt gió
- I whistled.Tôi đã huýt sáo.
- Tom whistled.Tom đã huýt sáo.
toot Danh từ
UK/ˈtuːt/US/ˈtut/
Nghĩa: tiếng còi, huýt
Câu hỏi thường gặp
Huýt tiếng Anh là gì?
"huýt" trong tiếng Anh là whistle (động từ), toot (danh từ).