whistle
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪs(ə)l/
US/ˈwɪs(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
whistle nghĩa là sự huýt sáo, sự huýt còi, tiếng hót, tiếng rít.
Nghĩa của whistle
Danh từ
- Sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi.
- Tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn).
- Tiếng còi hiệu.
- Cái còi.
- Thông tục Cổ, cuống họng.
Nội động từ
- Huýt sáo; huýt còi, thổi còi.
- Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).
Ngoại động từ
- Huýt sáo; huýt gió gọi.
- to whistle a songhuýt sáo một bài hát
- to whistle a doghuýt gió gọi chó
Dạng từ của whistle
| Số nhiều | whistles |
| Ngôi thứ ba số ít | whistles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whistling |
| Quá khứ phân từ | whistled |
| Quá khứ | whistled |
Cụm từ, thành ngữ với whistle
- to whistle for — Huýt gió để gọi.
- to whistle past — Vèo qua (đạn).
- to shistle someone down the wind — Bỏ ri người nào.
- you can whistle for it — Thôi không mong gì được đâu.
Câu ví dụ với whistle
- The police officer blew his whistle. Cảnh sát thổi còi.
- Tom heard someone whistling outside. Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài.
- Tom whistled. Tom đã huýt sáo.
- I whistled. Tôi đã huýt sáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whistle nghĩa là gì?
whistle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự huýt sáo, sự huýt còi, tiếng hót, tiếng rít.
whistle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whistle: giọng Anh (UK) /ˈwɪs(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪs(ə)l/.