toot
UK/ˈtuːt/
US/ˈtut/
giọng máy của trình duyệt
toot nghĩa là tiếng kèn, tiếng còi, thổi, bóp còi.
Nghĩa của toot
Danh từ
- Tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ).
Động từ
- Âm nhạc Thổi (kèn).
- Bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ).
Dạng từ của toot
| Số nhiều | toots |
| Ngôi thứ ba số ít | toots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tooting |
| Quá khứ phân từ | tooted |
| Quá khứ | tooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
toot nghĩa là gì?
toot (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kèn, tiếng còi, thổi, bóp còi.
toot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toot: giọng Anh (UK) /ˈtuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈtut/.