Huýt gió tiếng Anh là gì?
"huýt gió" trong tiếng Anh là whistle (động từ), hiss (nội động từ).
whistle Động từ
UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/
Nghĩa: huýt, huýt sáo, huýt gió
hiss Nội động từ
UK/hɪs/US/hɪs/
Nghĩa: Huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).
Câu hỏi thường gặp
Huýt gió tiếng Anh là gì?
"huýt gió" trong tiếng Anh là whistle (động từ), hiss (nội động từ).