TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyền phù tiếng Anh là gì?

"huyền phù" trong tiếng Anh là suspended (tính từ), suspensoid (tính từ).

suspended Tính từ

UK/səˈspɛndɪd/US/səˈspɛndɪd/

Nghĩa: Lơ lửng; huyền phù.

  • suspended sentenceán tù treo; án treo

Xem đầy đủ từ "suspended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspensoid Tính từ

Nghĩa: Dạng treo; lơ lửng; huyền phù.

Xem đầy đủ từ "suspensoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyền phù tiếng Anh là gì?

"huyền phù" trong tiếng Anh là suspended (tính từ), suspensoid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.