TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huy động tiếng Anh là gì?

"huy động" trong tiếng Anh là mobilise (động từ), mobilize (động từ), raise.

mobilise Động từ

UK/ˈməʊbɪlaɪz/US/ˈməʊbɪlaɪz/

Nghĩa: Huy động, động viên.

  • to mobilize the armyđộng viên quân đội

Xem đầy đủ từ "mobilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobilize Động từ

UK/ˈməʊbɪlʌɪz/US/ˈməʊbɪlʌɪz/

Nghĩa: Huy động, động viên.

  • to mobilize the armyđộng viên quân đội

Xem đầy đủ từ "mobilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobilization Danh từ

UK/ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/US/ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự huy động, sự động viên.

  • mobilization orderslệnh động viên
  • mobilization scheme (plan)kế hoạch động viên

Xem đầy đủ từ "mobilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huy động tiếng Anh là gì?

"huy động" trong tiếng Anh là mobilise (động từ), mobilize (động từ), raise.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.