mobilization
UK/ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/
US/ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
mobilization nghĩa là sự huy động, sự động viên.
Nghĩa của mobilization
Danh từ
- Sự huy động, sự động viên.
- mobilization orderslệnh động viên
- mobilization scheme (plan)kế hoạch động viên
Dạng từ của mobilization
| Số nhiều | mobilizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobilization
Trái nghĩa
Họ từ của mobilization
Câu hỏi thường gặp
mobilization nghĩa là gì?
mobilization (danh từ) nghĩa là sự huy động, sự động viên.
mobilization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mobilization: giọng Anh (UK) /ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/.