TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mobilization

UK/ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/ US/ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

mobilization nghĩa là sự huy động, sự động viên.

Nghĩa của mobilization

Danh từ

  1. Sự huy động, sự động viên.
    • mobilization orderslệnh động viên
    • mobilization scheme (plan)kế hoạch động viên

Dạng từ của mobilization

Số nhiềumobilizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobilization

Trái nghĩa

Họ từ của mobilization

Câu hỏi thường gặp

mobilization nghĩa là gì?

mobilization (danh từ) nghĩa là sự huy động, sự động viên.

mobilization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mobilization: giọng Anh (UK) /ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmoʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.