Hy lạp tiếng Anh là gì?
"hy lạp" trong tiếng Anh là greek (tính từ), Greece (danh từ riêng).
greek Tính từ
UK/ɡɹiːk/US/ɡɹiːk/
Nghĩa: Hy Lạp
- The Greeks also eat fish often.Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.
- Joergen teaches Greek.Joergen dạy tiếng Hy Lạp.
Greece Danh từ riêng
UK/ɡɹiːs/US/ɡɹiːs/
Nghĩa: Hy Lạp.
- Is Dimitris from Greece?Có phải Dimitris đến từ Hy Lạp không?
- Greece can no longer pay off its debts.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
Hy lạp tiếng Anh là gì?
"hy lạp" trong tiếng Anh là greek (tính từ), Greece (danh từ riêng).