TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hy lạp tiếng Anh là gì?

"hy lạp" trong tiếng Anh là greek (tính từ), Greece (danh từ riêng).

greek Tính từ

UK/ɡɹiːk/US/ɡɹiːk/

Nghĩa: Hy Lạp

  • The Greeks also eat fish often.Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.
  • Joergen teaches Greek.Joergen dạy tiếng Hy Lạp.

Xem đầy đủ từ "greek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Greece Danh từ riêng

UK/ɡɹiːs/US/ɡɹiːs/

Nghĩa: Hy Lạp.

  • Is Dimitris from Greece?Có phải Dimitris đến từ Hy Lạp không?
  • Greece can no longer pay off its debts.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

Xem đầy đủ từ "Greece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hy lạp tiếng Anh là gì?

"hy lạp" trong tiếng Anh là greek (tính từ), Greece (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.