TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kèm theo tiếng Anh là gì?

"kèm theo" trong tiếng Anh là accompany (ngoại động từ), carry (động từ), attendant (tính từ).

accompany Ngoại động từ

UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/

Nghĩa: Kèm theo.

Xem đầy đủ từ "accompany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Mang lại, kèm theo, chứa đựng.

  • the loan carries 3 per cent interesttiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi
  • power carries responsibility with itquyền lực kèm theo trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendant Tính từ

UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/

Nghĩa: Đi theo, kèm theo.

  • famine and its attendant diseasesnạn đói và những bệnh kèm theo nó
  • attendant circumstancesnhững trạng huống kèm theo

Xem đầy đủ từ "attendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kèm theo tiếng Anh là gì?

"kèm theo" trong tiếng Anh là accompany (ngoại động từ), carry (động từ), attendant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.