Kèn tiếng Anh là gì?
"kèn" trong tiếng Anh là trumpet (danh từ), clarion (danh từ), bugle (danh từ).
trumpet Danh từ
UK/ˈtɹʌmpɪt/US/ˈtɹʌmpɪt/ giọng người thật
Nghĩa: kèn
clarion Danh từ
UK/ˈklæɹ.ɪ.ən/US/ˈklæɹ.i.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Kèn.
bugle Danh từ
UK/ˈbjuːɡəl/US/ˈbjuːɡəl/ giọng máy
Nghĩa: Kèn.
wind-instrument
UK/ˈwɪnd ˌɪnstɹəmənt/US/ˈwɪnd ˌɪnstɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt
pan-pipe Danh từ
US/ˈpæn.ˈpɑɪp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái kèn.
pan-pipes Danh từ
Nghĩa: Cái kèn, sáo bè.
Câu hỏi thường gặp
Kèn tiếng Anh là gì?
"kèn" trong tiếng Anh là trumpet (danh từ), clarion (danh từ), bugle (danh từ).