TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kèn tiếng Anh là gì?

"kèn" trong tiếng Anh là trumpet (danh từ), clarion (danh từ), bugle (danh từ).

trumpet Danh từ

UK/ˈtɹʌmpɪt/US/ˈtɹʌmpɪt/ giọng người thật

Nghĩa: kèn

Xem đầy đủ từ "trumpet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clarion Danh từ

UK/ˈklæɹ.ɪ.ən/US/ˈklæɹ.i.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Kèn.

Xem đầy đủ từ "clarion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bugle Danh từ

UK/ˈbjuːɡəl/US/ˈbjuːɡəl/ giọng máy

Nghĩa: Kèn.

Xem đầy đủ từ "bugle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind-instrument

UK/ˈwɪnd ˌɪnstɹəmənt/US/ˈwɪnd ˌɪnstɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "wind-instrument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan-pipe Danh từ

US/ˈpæn.ˈpɑɪp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái kèn.

Xem đầy đủ từ "pan-pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan-pipes Danh từ

Nghĩa: Cái kèn, sáo bè.

Xem đầy đủ từ "pan-pipes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kèn tiếng Anh là gì?

"kèn" trong tiếng Anh là trumpet (danh từ), clarion (danh từ), bugle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "trumpet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clarion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.