Kèn túi tiếng Anh là gì?
"kèn túi" trong tiếng Anh là pipe (danh từ), bagpipe (danh từ), bagpipes (danh từ).
pipe Danh từ
UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/
Nghĩa: ống sáo, ống tiêu, kèn túi, ống
bagpipe Danh từ
UK/ˈbæɡˌpaɪp/US/ˈbæɡˌpaɪp/
Nghĩa: Kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê-Ãcốt).
bagpipes Danh từ
UK/ˈbæɡˌpaɪps/US/ˈbæɡˌpaɪps/
Nghĩa: Kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê-Ãcốt).
drone Danh từ
UK/dɹəʊn/US/dɹoʊn/
Nghĩa: Kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi).
pibroch Danh từ
UK/ˈpiːbɹɒk/US/ˈpiːbɹɒk/
Nghĩa: Kèn túi.
Câu hỏi thường gặp
Kèn túi tiếng Anh là gì?
"kèn túi" trong tiếng Anh là pipe (danh từ), bagpipe (danh từ), bagpipes (danh từ).