Kéo vĩ tiếng Anh là gì?
"kéo vĩ" trong tiếng Anh là bow (ngoại động từ), saw at (cụm từ).
bow Ngoại động từ
UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Kéo vĩ (viôlông).
saw at Cụm từ
Nghĩa: Kéo vĩ (qua lại, lên xuống) (dành cho các nhạc cụ dây cần một cây nhỏ để kéo); cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (đưa qua đưa lại, kéo t
- he was sawing away energetically at the loafông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra
Câu hỏi thường gặp
Kéo vĩ tiếng Anh là gì?
"kéo vĩ" trong tiếng Anh là bow (ngoại động từ), saw at (cụm từ).