Kép hát tiếng Anh là gì?
"kép hát" trong tiếng Anh là actor (danh từ), play-actor (danh từ).
actor Danh từ
UK/ˈæk.təː/US/ˈæk.tɚ/
Nghĩa: Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát.
- film actortài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
- voice actordiễn viên lồng tiếng
play-actor Danh từ
US/ˈpleɪ.ˈæk.tɜː/
Nghĩa: Kép hát.
Câu hỏi thường gặp
Kép hát tiếng Anh là gì?
"kép hát" trong tiếng Anh là actor (danh từ), play-actor (danh từ).