TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actor

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæk.təː/ US/ˈæk.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

actor nghĩa là diễn viên, kép, nam diễn viên.

Nghĩa của actor

Danh từ

  1. Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát.
    • film actortài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
    • voice actordiễn viên lồng tiếng
  2. Nam diễn viên.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người làm (một việc gì).
    • a bad actor(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

Dạng từ của actor

Số nhiềuactors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của actor

Câu ví dụ với actor

  • That famous actor is in many movies. Nam diễn viên nổi tiếng đó có mặt trong nhiều bộ phim.
  • I'm glad to meet that famous actor. Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.
  • Tom lacks the talent to be an actor. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
  • The actor has played many roles. Nam diễn viên đã đóng nhiều vai.
  • That woman in the white dress is a famous actor. Người phụ nữ mắc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
  • I'm an actor. Tôi là một diễn viên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

actor nghĩa là gì?

actor (danh từ) nghĩa là diễn viên, kép, nam diễn viên.

actor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actor: giọng Anh (UK) /ˈæk.təː/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.