TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kì học tiếng Anh là gì?

"kì học" trong tiếng Anh là vexillology (danh từ), term-time (danh từ), term (danh từ).

vexillology Danh từ

UK/ˌvɛk.sɪˈlɒl.ə.d͡ʒi/US/ˌvɛk.səˈlɑl.ə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ học, kì học.

Xem đầy đủ từ "vexillology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term-time Danh từ

US/ˈtɜːm.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kì học; học kì.

Xem đầy đủ từ "term-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Phiên (toà), kì học, quý, khoá.

  • the beginning of termbắt đầu kì học
  • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) termkì học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kì học tiếng Anh là gì?

"kì học" trong tiếng Anh là vexillology (danh từ), term-time (danh từ), term (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "term": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.