Kì quặc tiếng Anh là gì?
"kì quặc" trong tiếng Anh là weird (tính từ), adorkable (tính từ), weirdy (danh từ).
weird Tính từ
UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/
Nghĩa: kì quặc, kì quái, kì cục
adorkable Tính từ
UK/əˈdɔːkəbl̩/US/əˈdɔɹkəb(ə)l/
Nghĩa: Trông ngố tàu, kì quặc, chẳng quen mắt nhưng vẫn rất sống động, cuốn hút, dễ thương một cách lạ thường.
weirdy Danh từ
Nghĩa: Người kì quặc; người gàn, dở hơi.
Câu hỏi thường gặp
Kì quặc tiếng Anh là gì?
"kì quặc" trong tiếng Anh là weird (tính từ), adorkable (tính từ), weirdy (danh từ).