TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính lúp tiếng Anh là gì?

"kính lúp" trong tiếng Anh là magnifying glass (danh từ), loupe (danh từ), magnifier (danh từ).

magnifying glass Danh từ

Nghĩa: Kính lúp.

Xem đầy đủ từ "magnifying glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loupe Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Kính lúp.

Xem đầy đủ từ "loupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnifier Danh từ

US/ˈmæɡ.nə.ˌfɑɪ.ər/

Nghĩa: Kính lúp; máy phóng (ảnh).

Xem đầy đủ từ "magnifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lens Danh từ

UK/lɛnz/US/lɛnz/

Nghĩa: Kính lúp; kính hiển vi.

Xem đầy đủ từ "lens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính lúp tiếng Anh là gì?

"kính lúp" trong tiếng Anh là magnifying glass (danh từ), loupe (danh từ), magnifier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.