TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính thưa tiếng Anh là gì?

"kính thưa" trong tiếng Anh là dear (tính từ), dearly (tính từ).

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: kính thưa, thưa

  • dear Mr Bakính thưa ông Ba
  • dear Sirthưa ngài

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).

  • dear Mr Bakính thưa ông Ba
  • dear Sirthưa ngài

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính thưa tiếng Anh là gì?

"kính thưa" trong tiếng Anh là dear (tính từ), dearly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.