Kính thưa tiếng Anh là gì?
"kính thưa" trong tiếng Anh là dear (tính từ), dearly (tính từ).
dear Tính từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/
Nghĩa: kính thưa, thưa
- dear Mr Bakính thưa ông Ba
- dear Sirthưa ngài
dearly Tính từ
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/
Nghĩa: Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).
- dear Mr Bakính thưa ông Ba
- dear Sirthưa ngài
Câu hỏi thường gặp
Kính thưa tiếng Anh là gì?
"kính thưa" trong tiếng Anh là dear (tính từ), dearly (tính từ).