TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính thiên văn tiếng Anh là gì?

"kính thiên văn" trong tiếng Anh là telescope (danh từ), telescopic (tính từ), telescopically (phó từ).

telescope Danh từ

UK/ˈtɛl.ɪ.skəʊp/US/ˈtɛl.əˌskoʊp/

Nghĩa: Kính thiên văn.

  • Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic.Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.

Xem đầy đủ từ "telescope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telescopic Tính từ

UK/tɛlɪˈskɒpɪk/

Nghĩa: Kính thiên văn.

Xem đầy đủ từ "telescopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telescopically Phó từ

US/ˌtɛ.lə.ˈskɑː.pɪ.kəl.li/

Nghĩa: Làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn.

Xem đầy đủ từ "telescopically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telescopical Tính từ

Nghĩa: Kính thiên văn.

Xem đầy đủ từ "telescopical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính thiên văn tiếng Anh là gì?

"kính thiên văn" trong tiếng Anh là telescope (danh từ), telescopic (tính từ), telescopically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.