TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính yêu tiếng Anh là gì?

"kính yêu" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), adoration (danh từ).

adore Ngoại động từ

UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/

Nghĩa: Kính yêu, quý mến.

Xem đầy đủ từ "adore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoration Danh từ

UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kính yêu, sự quý mến.

Xem đầy đủ từ "adoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính yêu tiếng Anh là gì?

"kính yêu" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), adoration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.