Kính yêu tiếng Anh là gì?
"kính yêu" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), adoration (danh từ).
adore Ngoại động từ
UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/
Nghĩa: Kính yêu, quý mến.
adoration Danh từ
UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự kính yêu, sự quý mến.
Câu hỏi thường gặp
Kính yêu tiếng Anh là gì?
"kính yêu" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), adoration (danh từ).