TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adore

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɔː/ US/əˈdoɹ/ giọng máy của trình duyệt

adore nghĩa là kính yêu, quý mến, mê, thích.

Nghĩa của adore

Ngoại động từ

  1. Kính yêu, quý mến.
  2. Mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha.
  3. Thơ ca Tôn sùng, sùng bái, tôn thờ.

Dạng từ của adore

Ngôi thứ ba số ítadores
Hiện tại phân từ (-ing)adoring
Quá khứ phân từadored
Quá khứadored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của adore

Câu ví dụ với adore

  • You took it for granted that I would adore you forever. Bạn cứ tưởng là tớ sẽ mãi mãi ngưỡng mộ bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

adore nghĩa là gì?

adore (ngoại động từ) nghĩa là kính yêu, quý mến, mê, thích.

adore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adore: giọng Anh (UK) /əˈdɔː/, giọng Mỹ (US) /əˈdoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.