TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ký giả tiếng Anh là gì?

"ký giả" trong tiếng Anh là reporter (danh từ), newsman (danh từ), newswoman (danh từ).

reporter Danh từ

UK/ɹɪˈpɔː.tə/US/ɹɪˈpɔɹ.tɚ/

Nghĩa: phóng viên, nhà báo, ký giả

Xem đầy đủ từ "reporter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newsman Danh từ

UK/ˈn(j)uːzmæn/US/ˈn(j)uːzmæn/

Nghĩa: Ký giả; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "newsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newswoman Danh từ

Nghĩa: Ký giả; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "newswoman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

news-gatherer Danh từ

US/ˈnuːz.ˈɡæ.ðɜ.ːɜː/

Nghĩa: Phóng viên, ký giả, nhà báo.

Xem đầy đủ từ "news-gatherer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

journalist Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːnəlɪst/US/ˈd͡ʒɝnəlɪst/

Nghĩa: nhà báo, ký giả

Xem đầy đủ từ "journalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ký giả tiếng Anh là gì?

"ký giả" trong tiếng Anh là reporter (danh từ), newsman (danh từ), newswoman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.