TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reporter

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpɔː.tə/ US/ɹɪˈpɔɹ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

reporter nghĩa là người báo cáo, phóng viên nhà báo, ký giả, phóng viên.

Nghĩa của reporter

Danh từ

  1. Người báo cáo.
  2. Phóng viên nhà báo, ký giả.

Dạng từ của reporter

Số nhiềureporters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reporter

Đồng nghĩa

Họ từ của reporter

Câu ví dụ với reporter

  • "Here is my business card. Please call me anytime with more information," said the reporter. Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reporter nghĩa là gì?

reporter (danh từ) nghĩa là người báo cáo, phóng viên nhà báo, ký giả, phóng viên.

reporter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reporter: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɔː.tə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɔɹ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.