Ký túc xá tiếng Anh là gì?
"ký túc xá" trong tiếng Anh là dorm (danh từ), dormitory (danh từ), hall of residence (danh từ).
dorm Danh từ
UK/dɔːm/US/doɹm/ giọng máy
Nghĩa: Ký túc xá (nhà chứa phòng ngủ cho sinh viên).
- She committed suicide by jumping off the roof of the girls' dorm.Cô ấy đã tự tử bằng cách nhảy từ mái nhà của ký túc xá nữ xuống.
dormitory Danh từ
UK/ˈdɔː.mɪ.tɹi/US/ˈdɔɹ.mɪˌtɔɹ.i/ giọng máy
Nghĩa: Ký túc xá, nhà ở tập thể (của học sinh đại học...).
hall of residence Danh từ
Nghĩa: Ký túc xá.
hall
UK/hɔːl/US/hɔl/ giọng người thật
residence
UK/ˈɹɛz.ɪ.dəns/US/ˈɹɛz.ɪ.dəns/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Ký túc xá tiếng Anh là gì?
"ký túc xá" trong tiếng Anh là dorm (danh từ), dormitory (danh từ), hall of residence (danh từ).