TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ ăn trộm tiếng Anh là gì?

"kẻ ăn trộm" trong tiếng Anh là thief (danh từ), night-robber (danh từ), night-hawk (danh từ).

thief Danh từ

UK/ˈθiːf/US/ˈθiːf/

Nghĩa: kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm

Xem đầy đủ từ "thief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-robber Danh từ

Nghĩa: Kẻ cướp đêm, kẻ ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "night-robber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-hawk Danh từ

US/ˈnɑɪt.ˈhɔk/

Nghĩa: Kẻ ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "night-hawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ ăn trộm tiếng Anh là gì?

"kẻ ăn trộm" trong tiếng Anh là thief (danh từ), night-robber (danh từ), night-hawk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.