Kẻ đào ngũ tiếng Anh là gì?
"kẻ đào ngũ" trong tiếng Anh là deserter (danh từ), defector (danh từ).
deserter Danh từ
UK/dɪˈzɜːtə(ɹ)/US/ˈdəzɚtɚ/
Nghĩa: Người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ.
defector Danh từ
UK/dɪˈfɛktə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ đào ngũ tiếng Anh là gì?
"kẻ đào ngũ" trong tiếng Anh là deserter (danh từ), defector (danh từ).