defector
UK/dɪˈfɛktə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
defector nghĩa là kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đảng.
Nghĩa của defector
Danh từ
- Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.
Dạng từ của defector
| Số nhiều | defectors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defector
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
defector nghĩa là gì?
defector (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đảng.
defector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defector: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛktə(ɹ)/.