Kẻ hiếu chiến tiếng Anh là gì?
"kẻ hiếu chiến" trong tiếng Anh là warmonger (danh từ), hawk (danh từ).
warmonger Danh từ
UK/ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/US/ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/
Nghĩa: Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
hawk Danh từ
UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/
Nghĩa: (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).
Câu hỏi thường gặp
Kẻ hiếu chiến tiếng Anh là gì?
"kẻ hiếu chiến" trong tiếng Anh là warmonger (danh từ), hawk (danh từ).