TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ hiếu chiến tiếng Anh là gì?

"kẻ hiếu chiến" trong tiếng Anh là warmonger (danh từ), hawk (danh từ).

warmonger Danh từ

UK/ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/US/ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/

Nghĩa: Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Xem đầy đủ từ "warmonger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hawk Danh từ

UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/

Nghĩa: (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "hawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ hiếu chiến tiếng Anh là gì?

"kẻ hiếu chiến" trong tiếng Anh là warmonger (danh từ), hawk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.