TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warmonger

UK/ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/ US/ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

warmonger nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Nghĩa của warmonger

Danh từ

  1. Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Dạng từ của warmonger

Số nhiềuwarmongers
Ngôi thứ ba số ítwarmongers
Hiện tại phân từ (-ing)warmongering
Quá khứ phân từwarmongered
Quá khứwarmongered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warmonger

Đồng nghĩa

Họ từ của warmonger

Câu hỏi thường gặp

warmonger nghĩa là gì?

warmonger (danh từ) nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

warmonger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warmonger: giọng Anh (UK) /ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.