warmonger
UK/ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/
US/ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
warmonger nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Nghĩa của warmonger
Danh từ
- Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Dạng từ của warmonger
| Số nhiều | warmongers |
| Ngôi thứ ba số ít | warmongers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | warmongering |
| Quá khứ phân từ | warmongered |
| Quá khứ | warmongered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warmonger
Đồng nghĩa
Họ từ của warmonger
Câu hỏi thường gặp
warmonger nghĩa là gì?
warmonger (danh từ) nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
warmonger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warmonger: giọng Anh (UK) /ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/.