TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ khủng bố tiếng Anh là gì?

"kẻ khủng bố" trong tiếng Anh là terrorist (danh từ), persecutor (danh từ).

terrorist Danh từ

UK/ˈtʰɛɹəɹɪst/US/ˈtʰɛɹəɹɪst/

Nghĩa: người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố

Xem đầy đủ từ "terrorist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecutor Danh từ

US/ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/

Nghĩa: Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.

Xem đầy đủ từ "persecutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ khủng bố tiếng Anh là gì?

"kẻ khủng bố" trong tiếng Anh là terrorist (danh từ), persecutor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.