TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ thống trị tiếng Anh là gì?

"kẻ thống trị" trong tiếng Anh là governor (danh từ), potentate (danh từ).

governor Danh từ

UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/

Nghĩa: Kẻ thống trị.

  • the governors and the governedkẻ thống trị và những người bị trị

Xem đầy đủ từ "governor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potentate Danh từ

UK/ˈpəʊ.tən.teɪt/US/ˈpoʊ.tən.teɪt/

Nghĩa: Kẻ thống trị.

Xem đầy đủ từ "potentate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ thống trị tiếng Anh là gì?

"kẻ thống trị" trong tiếng Anh là governor (danh từ), potentate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.