potentate
UK/ˈpəʊ.tən.teɪt/
US/ˈpoʊ.tən.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
potentate nghĩa là kẻ thống trị.
Nghĩa của potentate
Danh từ
- Kẻ thống trị.
Dạng từ của potentate
| Số nhiều | potentates |
| So sánh hơn | more potentate |
| So sánh nhất | most potentate |
Họ từ của potentate
Câu hỏi thường gặp
potentate nghĩa là gì?
potentate (danh từ) nghĩa là kẻ thống trị.
potentate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potentate: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.tən.teɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.tən.teɪt/.