TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potentate

UK/ˈpəʊ.tən.teɪt/ US/ˈpoʊ.tən.teɪt/ giọng máy của trình duyệt

potentate nghĩa là kẻ thống trị.

Nghĩa của potentate

Danh từ

  1. Kẻ thống trị.

Dạng từ của potentate

Số nhiềupotentates
So sánh hơnmore potentate
So sánh nhấtmost potentate

Họ từ của potentate

Câu hỏi thường gặp

potentate nghĩa là gì?

potentate (danh từ) nghĩa là kẻ thống trị.

potentate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potentate: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.tən.teɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.tən.teɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.