TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ trộm đào ngạch tiếng Anh là gì?

"kẻ trộm đào ngạch" trong tiếng Anh là burglar (danh từ), cracksman (danh từ).

burglar Danh từ

UK/ˈbɜːɡlə(ɹ)/US/ˈbɝɡlɚ/

Nghĩa: Kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch.

Xem đầy đủ từ "burglar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cracksman Danh từ

US/ˈkræk.smən/

Nghĩa: Kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.

Xem đầy đủ từ "cracksman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ trộm đào ngạch tiếng Anh là gì?

"kẻ trộm đào ngạch" trong tiếng Anh là burglar (danh từ), cracksman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.