TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kể từ tiếng Anh là gì?

"kể từ" trong tiếng Anh là since (liên từ), date (nội động từ).

since Liên từ

UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/

Nghĩa: Từ khi, từ lúc, kể từ.

  • I haven't spoken to her again since.Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó.
  • I haven't spoken to him again since.Tôi chưa từng nói chuyện với anh ấy kể từ đó.

Xem đầy đủ từ "since": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date Nội động từ

UK/deɪt/US/deɪt/

Nghĩa: Có từ, bắt đầu từ, kể từ.

  • this manuscript dates from the 14th centurybản viết tay này có từ thế kỷ 14
  • dating from this periodkể từ thế kỷ đó

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kể từ tiếng Anh là gì?

"kể từ" trong tiếng Anh là since (liên từ), date (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.