TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỷ luật tiếng Anh là gì?

"kỷ luật" trong tiếng Anh là discipline (danh từ), disciplinary (tính từ), disciplinal (tính từ).

discipline Danh từ

UK/ˈdɪsɪplɪn/US/ˈdɪsəplɪn/

Nghĩa: Kỷ luật.

  • to keep under strict disciplinebắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
  • a breach of disciplinesự phạm kỷ luật

Xem đầy đủ từ "discipline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disciplinary Tính từ

UK/ˌdɪsɪˈplɪnəɹi/US/ˈdɪs.ə.pləˌnɛɹi/

Nghĩa: Kỷ luật; để đưa vào kỷ luật.

Xem đầy đủ từ "disciplinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disciplinal Tính từ

US/ˈdɪ.sə.plnəl/

Nghĩa: Kỷ luật; có tính chất kỷ luật.

Xem đầy đủ từ "disciplinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỷ luật tiếng Anh là gì?

"kỷ luật" trong tiếng Anh là discipline (danh từ), disciplinary (tính từ), disciplinal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.