TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khí hoá tiếng Anh là gì?

"khí hoá" trong tiếng Anh là gasify (ngoại động từ), aerify (ngoại động từ), gasification (danh từ).

gasify Ngoại động từ

US/ˈɡæsɪfaɪ/

Nghĩa: Khí hoá.

Xem đầy đủ từ "gasify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerify Ngoại động từ

UK/ˈɛːɹɪfaɪ/

Nghĩa: Làm hoá ra thể hơi, khí hoá.

Xem đầy đủ từ "aerify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gasification Danh từ

US/ˌɡæ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khí hoá.

Xem đầy đủ từ "gasification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khí hoá tiếng Anh là gì?

"khí hoá" trong tiếng Anh là gasify (ngoại động từ), aerify (ngoại động từ), gasification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.