TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khí quản tiếng Anh là gì?

"khí quản" trong tiếng Anh là trachea (danh từ), windpipe (danh từ), tracheae (danh từ).

trachea Danh từ

UK/tɹəˈkiː.ə/US/ˈtɹeɪ.ki.ə/ giọng người thật

Nghĩa: Khí quản, ống khí.

Xem đầy đủ từ "trachea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windpipe Danh từ

UK/ˈwɪndpaɪp/US/ˈwɪndpaɪp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí quản.

Xem đầy đủ từ "windpipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracheae Danh từ

US/ˈtɹeɪ.kiˌi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí quản, ống khí.

Xem đầy đủ từ "tracheae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khí quản tiếng Anh là gì?

"khí quản" trong tiếng Anh là trachea (danh từ), windpipe (danh từ), tracheae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "trachea": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.