windpipe
UK/ˈwɪndpaɪp/
US/ˈwɪndpaɪp/
giọng máy của trình duyệt
windpipe nghĩa là khí quản, khí qun.
Nghĩa của windpipe
Danh từ
- Giải phẫu Khí quản.
Dạng từ của windpipe
| Số nhiều | windpipes |
Họ từ của windpipe
Câu hỏi thường gặp
windpipe nghĩa là gì?
windpipe (danh từ) nghĩa là khí quản, khí qun.
windpipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windpipe: giọng Anh (UK) /ˈwɪndpaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndpaɪp/.