TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windpipe

UK/ˈwɪndpaɪp/ US/ˈwɪndpaɪp/ giọng máy của trình duyệt

windpipe nghĩa là khí quản, khí qun.

Nghĩa của windpipe

Danh từ

  1. Giải phẫu Khí quản.

Dạng từ của windpipe

Số nhiềuwindpipes

Họ từ của windpipe

Câu hỏi thường gặp

windpipe nghĩa là gì?

windpipe (danh từ) nghĩa là khí quản, khí qun.

windpipe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windpipe: giọng Anh (UK) /ˈwɪndpaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndpaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.