TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trachea

UK/tɹəˈkiː.ə/ US/ˈtɹeɪ.ki.ə/ giọng máy của trình duyệt

trachea nghĩa là khí quản, ống khí, quản bào, tế bào ống.

Nghĩa của trachea

Danh từ

  1. anatomy Khí quản, ống khí.
  2. botany, dated Quản bào, tế bào ống.

Dạng từ của trachea

Số nhiềutracheae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trachea

Đồng nghĩa

Họ từ của trachea

Câu hỏi thường gặp

trachea nghĩa là gì?

trachea (danh từ) nghĩa là khí quản, ống khí, quản bào, tế bào ống.

trachea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trachea: giọng Anh (UK) /tɹəˈkiː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪ.ki.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.