trachea
UK/tɹəˈkiː.ə/
US/ˈtɹeɪ.ki.ə/
giọng máy của trình duyệt
trachea nghĩa là khí quản, ống khí, quản bào, tế bào ống.
Nghĩa của trachea
Danh từ
- anatomy Khí quản, ống khí.
- botany, dated Quản bào, tế bào ống.
Dạng từ của trachea
| Số nhiều | tracheae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trachea
Đồng nghĩa
Họ từ của trachea
Câu hỏi thường gặp
trachea nghĩa là gì?
trachea (danh từ) nghĩa là khí quản, ống khí, quản bào, tế bào ống.
trachea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trachea: giọng Anh (UK) /tɹəˈkiː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪ.ki.ə/.