TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khít khao tiếng Anh là gì?

"khít khao" trong tiếng Anh là tight (phó từ), close-run (tính từ), tie-in (danh từ).

tight Phó từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Kín, sít, khít, khít khao.

  • to shut tightđóng kín

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close-run Tính từ

US/ˈkloʊz.ˈrən/

Nghĩa: Khít khao.

Xem đầy đủ từ "close-run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie-in Danh từ

UK/ˈtaɪˌɪn/US/ˈtaɪˌɪn/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự khít khao.

Xem đầy đủ từ "tie-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khít khao tiếng Anh là gì?

"khít khao" trong tiếng Anh là tight (phó từ), close-run (tính từ), tie-in (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.