TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó ưa tiếng Anh là gì?

"khó ưa" trong tiếng Anh là unpleasant (tính từ), exasperatingly (phó từ), unamiable (tính từ).

unpleasant Tính từ

UK/ʌnˈplɛzn̩t/US/ʌnˈplɛzn̩t/

Nghĩa: Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.

  • unpleasant weatherthời tiết xấu

Xem đầy đủ từ "unpleasant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exasperatingly Phó từ

Nghĩa: Khó chịu, khó ưa.

Xem đầy đủ từ "exasperatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unamiable Tính từ

UK/ʌnˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ʌnˈeɪ.mi.ə.bəl/

Nghĩa: Khó thương, khó ưa; không có thiện cảm, không gây được thiện cảm.

Xem đầy đủ từ "unamiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlovable Tính từ

Nghĩa: Không đáng yêu; khó ưa, khó thương, khó có cảm tình.

Xem đầy đủ từ "unlovable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unattractive Tính từ

US/ənəˈt͡ʃɹæktɪv/

Nghĩa: Khó thương, khó ưa (tính tình...).

Xem đầy đủ từ "unattractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungentle Tính từ

Nghĩa: Khó thương, khó ưa.

Xem đầy đủ từ "ungentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpleasantness Danh từ

UK/ʌnˈplɛz.ənt.nəs/US/ʌnˈplɛz.ənt.nəs/

Nghĩa: Tính khó ưa, tính khó chịu.

Xem đầy đủ từ "unpleasantness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unamiability Danh từ

Nghĩa: Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây được thiện cảm.

Xem đầy đủ từ "unamiability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unamiableness Danh từ

Nghĩa: Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây được thiện cảm.

Xem đầy đủ từ "unamiableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungentleness Tính từ

UK/ʌnˈdʒɛntlnəs/

Nghĩa: Tính khó thương, tính khó ưa.

Xem đầy đủ từ "ungentleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó ưa tiếng Anh là gì?

"khó ưa" trong tiếng Anh là unpleasant (tính từ), exasperatingly (phó từ), unamiable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.