Khó ưa tiếng Anh là gì?
"khó ưa" trong tiếng Anh là unpleasant (tính từ), exasperatingly (phó từ), unamiable (tính từ).
unpleasant Tính từ
UK/ʌnˈplɛzn̩t/US/ʌnˈplɛzn̩t/
Nghĩa: Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.
- unpleasant weatherthời tiết xấu
exasperatingly Phó từ
Nghĩa: Khó chịu, khó ưa.
unamiable Tính từ
UK/ʌnˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ʌnˈeɪ.mi.ə.bəl/
Nghĩa: Khó thương, khó ưa; không có thiện cảm, không gây được thiện cảm.
unlovable Tính từ
Nghĩa: Không đáng yêu; khó ưa, khó thương, khó có cảm tình.
unattractive Tính từ
US/ənəˈt͡ʃɹæktɪv/
Nghĩa: Khó thương, khó ưa (tính tình...).
ungentle Tính từ
Nghĩa: Khó thương, khó ưa.
unpleasantness Danh từ
UK/ʌnˈplɛz.ənt.nəs/US/ʌnˈplɛz.ənt.nəs/
Nghĩa: Tính khó ưa, tính khó chịu.
unamiability Danh từ
Nghĩa: Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây được thiện cảm.
unamiableness Danh từ
Nghĩa: Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây được thiện cảm.
ungentleness Tính từ
UK/ʌnˈdʒɛntlnəs/
Nghĩa: Tính khó thương, tính khó ưa.
Câu hỏi thường gặp
Khó ưa tiếng Anh là gì?
"khó ưa" trong tiếng Anh là unpleasant (tính từ), exasperatingly (phó từ), unamiable (tính từ).