TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpleasant

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈplɛzn̩t/ US/ʌnˈplɛzn̩t/ giọng máy của trình duyệt

unpleasant nghĩa là khó ưa, xấu.

Nghĩa của unpleasant

Tính từ

  1. Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.
    • unpleasant weatherthời tiết xấu

Dạng từ của unpleasant

So sánh hơnunpleasanter
So sánh nhấtunpleasantest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpleasant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unpleasant

  • We had an unpleasant experience there. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
  • This fruit has an unpleasant smell. Loại trái cây này có mùi khó ngửi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unpleasant nghĩa là gì?

unpleasant (tính từ) nghĩa là khó ưa, xấu.

unpleasant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unpleasant: giọng Anh (UK) /ʌnˈplɛzn̩t/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈplɛzn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.