unpleasant
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈplɛzn̩t/
US/ʌnˈplɛzn̩t/
giọng máy của trình duyệt
unpleasant nghĩa là khó ưa, xấu.
Nghĩa của unpleasant
Tính từ
- Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.
- unpleasant weatherthời tiết xấu
Dạng từ của unpleasant
| So sánh hơn | unpleasanter |
| So sánh nhất | unpleasantest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpleasant
Đồng nghĩa
disagreeabledistastefulabhorrentbadsicklymeaninfernalbumhorridviledemonicdisgustingfoulrancidfulsome
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unpleasant
- We had an unpleasant experience there. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
- This fruit has an unpleasant smell. Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unpleasant nghĩa là gì?
unpleasant (tính từ) nghĩa là khó ưa, xấu.
unpleasant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unpleasant: giọng Anh (UK) /ʌnˈplɛzn̩t/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈplɛzn̩t/.