TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó tả tiếng Anh là gì?

"khó tả" trong tiếng Anh là nondescript (tính từ), elusive (tính từ), unutterably (phó từ).

nondescript Tính từ

UK/ˈnɒndɪskɹɪpt/US/nɑndəˈskɹɪpt/

Nghĩa: Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "nondescript": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elusive Tính từ

UK/ɪˈl(j)uː.sɪv/US/ɪˈl(j)u.sɪv/

Nghĩa: khó tả

Xem đầy đủ từ "elusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unutterably Phó từ

Nghĩa: Không thể nói nên lời, không thể diễn bằng lời được, khó tả.

Xem đầy đủ từ "unutterably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó tả tiếng Anh là gì?

"khó tả" trong tiếng Anh là nondescript (tính từ), elusive (tính từ), unutterably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.