Khó tả tiếng Anh là gì?
"khó tả" trong tiếng Anh là nondescript (tính từ), elusive (tính từ), unutterably (phó từ).
nondescript Tính từ
UK/ˈnɒndɪskɹɪpt/US/nɑndəˈskɹɪpt/
Nghĩa: Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.
elusive Tính từ
UK/ɪˈl(j)uː.sɪv/US/ɪˈl(j)u.sɪv/
Nghĩa: khó tả
unutterably Phó từ
Nghĩa: Không thể nói nên lời, không thể diễn bằng lời được, khó tả.
Câu hỏi thường gặp
Khó tả tiếng Anh là gì?
"khó tả" trong tiếng Anh là nondescript (tính từ), elusive (tính từ), unutterably (phó từ).