nondescript
UK/ˈnɒndɪskɹɪpt/
US/nɑndəˈskɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
nondescript nghĩa là khó nhận rõ, khó tả, người khó tả, vật khó tả.
Nghĩa của nondescript
Tính từ
- Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.
Danh từ
- Không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại.
Dạng từ của nondescript
| So sánh hơn | more nondescript |
| So sánh nhất | most nondescript |
| Số nhiều | nondescripts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nondescript
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nondescript nghĩa là gì?
nondescript (tính từ, danh từ) nghĩa là khó nhận rõ, khó tả, người khó tả, vật khó tả.
nondescript phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nondescript: giọng Anh (UK) /ˈnɒndɪskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /nɑndəˈskɹɪpt/.