TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nondescript

UK/ˈnɒndɪskɹɪpt/ US/nɑndəˈskɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt

nondescript nghĩa là khó nhận rõ, khó tả, người khó tả, vật khó tả.

Nghĩa của nondescript

Tính từ

  1. Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.

Danh từ

  1. Không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại.

Dạng từ của nondescript

So sánh hơnmore nondescript
So sánh nhấtmost nondescript
Số nhiềunondescripts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nondescript

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nondescript nghĩa là gì?

nondescript (tính từ, danh từ) nghĩa là khó nhận rõ, khó tả, người khó tả, vật khó tả.

nondescript phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nondescript: giọng Anh (UK) /ˈnɒndɪskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /nɑndəˈskɹɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.