Khóc nhai nhi tiếng Anh là gì?
"khóc nhai nhi" trong tiếng Anh là whining (tính từ), whine (nội động từ).
whining Tính từ
US/ˈʍɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi.
whine Nội động từ
US/ˈʍɑɪn/
Nghĩa: Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).
- to be always whining about something or otherluôn luôn than van về việc này hay việc nọ
Câu hỏi thường gặp
Khóc nhai nhi tiếng Anh là gì?
"khóc nhai nhi" trong tiếng Anh là whining (tính từ), whine (nội động từ).