TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khóc nhai nhi tiếng Anh là gì?

"khóc nhai nhi" trong tiếng Anh là whining (tính từ), whine (nội động từ).

whining Tính từ

US/ˈʍɑɪ.niɳ/

Nghĩa: Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi.

Xem đầy đủ từ "whining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whine Nội động từ

US/ˈʍɑɪn/

Nghĩa: Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).

  • to be always whining about something or otherluôn luôn than van về việc này hay việc nọ

Xem đầy đủ từ "whine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khóc nhai nhi tiếng Anh là gì?

"khóc nhai nhi" trong tiếng Anh là whining (tính từ), whine (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.