whine
US/ˈʍɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
whine nghĩa là tiếng rên rỉ, tiếng than van, rên rỉ, than van.
Nghĩa của whine
Danh từ
- Tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi.
Nội động từ
- Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).
- to be always whining about something or otherluôn luôn than van về việc này hay việc nọ
Ngoại động từ
- Nói giọng rên rỉ, nói giọng than van.
Dạng từ của whine
| Số nhiều | whines |
| Ngôi thứ ba số ít | whines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whining |
| Quá khứ phân từ | whined |
| Quá khứ | whined |
Họ từ của whine
Câu hỏi thường gặp
whine nghĩa là gì?
whine (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng rên rỉ, tiếng than van, rên rỉ, than van.
whine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whine: giọng Mỹ (US) /ˈʍɑɪn/.