TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whining

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈʍɑɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

whining nghĩa là hay rên rỉ, hay than van.

Nghĩa của whining

Tính từ

  1. Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi.

Dạng từ của whining

So sánh hơnmore whining
So sánh nhấtmost whining

Câu hỏi thường gặp

whining nghĩa là gì?

whining (tính từ) nghĩa là hay rên rỉ, hay than van.

whining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whining: giọng Mỹ (US) /ˈʍɑɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.