whining
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈʍɑɪ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
whining nghĩa là hay rên rỉ, hay than van.
Nghĩa của whining
Tính từ
- Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi.
Dạng từ của whining
| So sánh hơn | more whining |
| So sánh nhất | most whining |
Câu hỏi thường gặp
whining nghĩa là gì?
whining (tính từ) nghĩa là hay rên rỉ, hay than van.
whining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whining: giọng Mỹ (US) /ˈʍɑɪ.niɳ/.