Không được phép tiếng Anh là gì?
"không được phép" trong tiếng Anh là unauthorized (tính từ), unauthorised (tính từ), unlicensed (tính từ).
unauthorized Tính từ
Nghĩa: Không được phép; trái phép.
unauthorised Tính từ
Nghĩa: Không được phép.
unlicensed Tính từ
UK/ˌʌnˈlaɪsənst/US/ˌʌnˈlaɪsənst/
Nghĩa: Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.
unpermitted Tính từ
Nghĩa: Không được phép (làm).
unsanctioned Tính từ
Nghĩa: Không được phép; không được thừa nhận; (pháp lý) không được phê chuẩn.
unallowed Tính từ
UK/ʌnəˈlaʊd/US/ʌnəˈlaʊd/
Nghĩa: Bị cấm, không được phép; trái phép.
unentitled Tính từ
Nghĩa: Không được quyền, không được phép (làm việc gì).
uncountenanced Tính từ
Nghĩa: Không được phép.
Câu hỏi thường gặp
Không được phép tiếng Anh là gì?
"không được phép" trong tiếng Anh là unauthorized (tính từ), unauthorised (tính từ), unlicensed (tính từ).