TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không được phép tiếng Anh là gì?

"không được phép" trong tiếng Anh là unauthorized (tính từ), unauthorised (tính từ), unlicensed (tính từ).

unauthorized Tính từ

Nghĩa: Không được phép; trái phép.

Xem đầy đủ từ "unauthorized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unauthorised Tính từ

Nghĩa: Không được phép.

Xem đầy đủ từ "unauthorised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlicensed Tính từ

UK/ˌʌnˈlaɪsənst/US/ˌʌnˈlaɪsənst/

Nghĩa: Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.

Xem đầy đủ từ "unlicensed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpermitted Tính từ

Nghĩa: Không được phép (làm).

Xem đầy đủ từ "unpermitted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsanctioned Tính từ

Nghĩa: Không được phép; không được thừa nhận; (pháp lý) không được phê chuẩn.

Xem đầy đủ từ "unsanctioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unallowed Tính từ

UK/ʌnəˈlaʊd/US/ʌnəˈlaʊd/

Nghĩa: Bị cấm, không được phép; trái phép.

Xem đầy đủ từ "unallowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unentitled Tính từ

Nghĩa: Không được quyền, không được phép (làm việc gì).

Xem đầy đủ từ "unentitled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncountenanced Tính từ

Nghĩa: Không được phép.

Xem đầy đủ từ "uncountenanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không được phép tiếng Anh là gì?

"không được phép" trong tiếng Anh là unauthorized (tính từ), unauthorised (tính từ), unlicensed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.