TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đếm xuể tiếng Anh là gì?

"không đếm xuể" trong tiếng Anh là countless (tính từ), incalculable (tính từ), incalculability (danh từ).

countless Tính từ

UK/ˈkaʊntləs/US/ˈkaʊntləs/

Nghĩa: Vô số, vô kể, không đếm xuể.

Xem đầy đủ từ "countless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incalculable Tính từ

UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/

Nghĩa: Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.

Xem đầy đủ từ "incalculable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incalculability Danh từ

Nghĩa: Cái không đếm xuể, cái không kể xiết.

Xem đầy đủ từ "incalculability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đếm xuể tiếng Anh là gì?

"không đếm xuể" trong tiếng Anh là countless (tính từ), incalculable (tính từ), incalculability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.