Không bằng tiếng Anh là gì?
"không bằng" trong tiếng Anh là less (phó từ), unequal (tính từ), unlevelled (tính từ).
less Phó từ
UK/lɛs/US/lɛs/
Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém.
- speak less and listen morehãy nói ít nghe nhiều
- less clever thankhông thông minh bằng
unequal Tính từ
UK/ʌnˈiːkwəl/US/ʌnˈiːkwəl/
Nghĩa: Không bằng, không ngang, không đều.
- unequal partsnhững phần không đều nhau
- unequal pulsemạch không đều
unlevelled Tính từ
Nghĩa: Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.
Câu hỏi thường gặp
Không bằng tiếng Anh là gì?
"không bằng" trong tiếng Anh là less (phó từ), unequal (tính từ), unlevelled (tính từ).