TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không bằng tiếng Anh là gì?

"không bằng" trong tiếng Anh là less (phó từ), unequal (tính từ), unlevelled (tính từ).

less Phó từ

UK/lɛs/US/lɛs/

Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém.

  • speak less and listen morehãy nói ít nghe nhiều
  • less clever thankhông thông minh bằng

Xem đầy đủ từ "less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unequal Tính từ

UK/ʌnˈiːkwəl/US/ʌnˈiːkwəl/

Nghĩa: Không bằng, không ngang, không đều.

  • unequal partsnhững phần không đều nhau
  • unequal pulsemạch không đều

Xem đầy đủ từ "unequal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlevelled Tính từ

Nghĩa: Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "unlevelled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không bằng tiếng Anh là gì?

"không bằng" trong tiếng Anh là less (phó từ), unequal (tính từ), unlevelled (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.